TanroDictionary Sổ từ

直截 ちょくせつ

TRỰC TIỆT

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. thẳng thắn, rõ ràngtính từ な · danh từ
  2. dứt khoát, nhanh chóngtính từ な · danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. direct; frank; straightforward; plaintính từ な · danh từ
  2. decisive; prompttính từ な · danh từ

Cách dùng

"Thẳng thắn, rõ ràng, dứt khoát": 「直截に言う」 — nói thẳng; 「直截な表現」. Văn viết (đọc ちょくせつ/ちょくさい).

Ví dụ

  1. 彼は直截に問題点を指摘した。

    Anh ấy chỉ thẳng ra vấn đề.

  2. 直截な表現を避けて、婉曲に伝えた。

    Tránh cách nói thẳng, tôi truyền đạt một cách tế nhị.

  3. 私はその時自分の考えている通りを直截に打ち明けてしまえば好かったかも知れません。

    Perhaps I should have just come right out and said what I was thinking at the time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「直截」

直截

ちょくさい

Nghĩa tiếng Anh

  1. tính từ い synonym of 直截 (chokusetsu)

Chữ Hán trong từ

直
TRỰC On: チョク、ジキ、ジカ Kun: ただ.ちに、なお.す、-なお.す、なお.る、なお.き、す.ぐ straightaway; honesty; frankness; fix; repair 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
截
TIỆT On: セツ、サイ Kun: き.る、た.つ cut off; sever 14 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗