落
Chữ Hán 落 LẠC
- Âm On
- ラク
- Âm Kun
- お.ちる、お.ち、お.とす
- Nghĩa (Anh)
- fall; drop; come down; village; hamlet
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 落 40 từ
- 堕落だらくsự sa đọa, đồi bại, suy đồi
- 墜落ついらくsự rơi
- 暴落ぼうらくsự sụt giảm mạnh, sụp đổ
- 段落だんらくđoạn văn
- 没落ぼつらくsự sa sút, suy tàn, phá sản
- 洒落しゃれcâu đùa, chơi chữ
- 脱落だつらくsự bỏ cuộc, tụt lại, đào ngũ
- 落下らっかsự rơi xuống
- 落札らくさつsự trúng thầu, thắng đấu giá
- 落第らくだいsự thi trượt, lưu ban
- 落語らくごrakugo, nghệ thuật kể chuyện hài truyền thống
- 集落しゅうらくlàng, xóm, khu dân cư
- お洒落おしゃれsành điệu, thời trang, chải chuốt
- 一段落いちだんらくsự tạm xong, tạm ổn
- 手落ちておちsơ suất, thiếu sót
- 洒落るしゃれるăn diện sành điệu
- 落し物おとしものđồ thất lạc, của rơi
- 落ちるおちるrơi, rớt, rơi xuống, sụp
- 落ち葉おちばlá rụng
- 落とすおとすđánh rơi, làm rơi, mất, rọi, nhìn xuống, nhỏ, bỏ lại
- 落ち合うおちあうgặp nhau
- 落ち着きおちつきsự điềm tĩnh, bình tĩnh
- 落ち着くおちつくbình tĩnh lại, thư giãn
- 落ち込むおちこむbuồn chán, suy sụp tinh thần
- 見落とすみおとすbỏ sót, không nhận ra
- 落ちこぼれおちこぼれmảnh rơi vãi
- 下落げらくsự sụt giá, giảm giá, đi xuống
- 低落ていらくsự sụt giảm, suy sụp
- 反落はんらくsự giảm trở lại
- 崩落ほうらくsự sụp đổ, sạt lở
- 当落とうらくkết quả bầu cử, trúng hay trượt cử
- 急落きゅうらくsự giảm mạnh, lao dốc
- 落ちおちsự bỏ sót
- 落差らくさđộ chênh cao
- 落胆らくたんsự nản lòng, thất vọng, chán nản
- 落選らくせんsự thất cử, thua bầu cử
- 転落てんらくsự rơi, ngã
- 部落ぶらくxóm, thôn
- 陥落かんらくsự sụt, lún
- 落ち度おちどlỗi, sai sót, sơ suất