TanroDictionary Sổ từ

記 き

KÍ

Nhật
0

記 (き) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: ký sự, biên niên, ghi chép; ghi chú, như sau; (viết tắt) Cổ Sự Ký (Kojiki).

Nghĩa tiếng Việt

  1. ký sự, biên niên, ghi chépdanh từ · hậu tố
  2. ghi chú, như saucụm từ
  3. (viết tắt) Cổ Sự Ký (Kojiki)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. account; history; chronicle; annals; recorddanh từ · hậu tốJMdict
  2. notice; note; as followscụm từJMdict
  3. Kojiki (earliest historical record of Japan, compiled in 712 CE); Records of Ancient Mattersdanh từJMdict
  4. statementchữ HánWiktionary
  5. inscriptionchữ HánWiktionary
  6. mentionchữ HánWiktionary
  7. describechữ HánWiktionary
  8. markchữ HánWiktionary
  9. Kojikichữ HánWiktionary
  10. to record; to markaffixWiktionary
  11. to remember; to keep in mindaffixWiktionary
  12. a chronicledanh từWiktionary
  13. chronicle, history, account, recordhậu tốWiktionary
  14. short for 古事記 (Kojiki): the oldest extant record of the history of ancient Japantên riêngWiktionary
  15. a surnametên riêngWiktionary

Cách dùng

"Ký sự, ghi chép": hậu tố 「旅行記」 — du ký; 「〜記」. Trong văn bản thông báo, chữ 「記」 ở giữa trang nghĩa "như sau" (mở phần chi tiết, kết thúc bằng 以上).

Ví dụ

  1. 彼のインド旅行記を読んだ。

    Tôi đã đọc du ký Ấn Độ của anh ấy.

  2. 案内文の「記」の下に日時と場所を書く。

    Ghi ngày giờ và địa điểm dưới chữ "Ký" trong thông báo.

Cách đọc khác của 「記」

記

しるし

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a (written) chronicle Wiktionary

Chữ Hán trong từ

記
KÍ On: キ Kun: しる.す scribe; account; narrative 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

記

ふみ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a female given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

記
KÍ On: キ Kun: しる.す scribe; account; narrative 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗