TanroDictionary Sổ từ

貴 き

QUÝ

Nhật
0

貴 (き) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: (kính ngữ) quý (của ngài); chỉ địa vị cao; chỉ sự yêu kính (thường với người lớn tuổi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. (kính ngữ) quý (của ngài)tiền tố
  2. chỉ địa vị caotiền tố
  3. chỉ sự yêu kính (thường với người lớn tuổi)hậu tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. yourtiền tốJMdict
  2. indicates high rank or statustiền tốJMdict
  3. indicates love and respect (usu. for an older person)hậu tốJMdict
  4. expensive (たかい)chữ HánWiktionary
  5. worthful, precious (たかい, とうとい, たっとい)chữ HánWiktionary
  6. superior, aristocratic (たかい, とうとい, たっとい, えらい, あてやか)chữ HánWiktionary
  7. to esteem (とうとぶ, たっとぶ)chữ HánWiktionary
  8. added to nouns related to people to indicate superioritytiền tốWiktionary
  9. added to nouns to indicate respect and possession: yourtiền tốWiktionary
  10. added after nouns related to people to express love and respecthậu tốWiktionary

Cách dùng

Tiền tố kính ngữ "quý (của ngài/quý vị)": 「貴社」 — quý công ty (văn viết; nói thì 御社); 「貴殿」 — ngài; 「貴重」, 「貴族」. Dùng nhiều trong thư từ kinh doanh.

Ví dụ

  1. 貴社のますますのご発展をお祈り申し上げます。

    Kính chúc quý công ty ngày càng phát triển.

  2. 貴殿のご意見を伺いたく存じます。

    Tôi muốn được nghe ý kiến của ngài.

  3. 貴公子、貴婦人、貴賓

    [young] nobleman, noblewoman, superior guest

  4. 貴店

    your [honorable] store

Cách đọc khác của 「貴」

貴

むち

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ · hậu tố (kính ngữ, cổ) chúa, thần, nữ thần (tôn xưng thần linh và người cao quý)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ · hậu tố lord; god; goddess; honorific title for deities (and high-ranking people) JMdict
  2. danh từ an honorific term for a deity or person Wiktionary

Ví dụ

  • 大日孁の貴literally “honorable woman of the great sun”, an epithet for the sun goddess Amaterasu

Chữ Hán trong từ

貴
QUÝ On: キ Kun: たっと.い、とうと.い、たっと.ぶ、とうと.ぶ precious; value; prize; esteem; honor 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

貴

あて

Nghĩa tiếng Anh

  1. tính từ い noble, aristocratic, high-born Wiktionary
  2. tính từ い refined, elegant Wiktionary
  3. danh từ one's own father (by extension of the “noble” meaning) Wiktionary

Ví dụ

  • 貴は麿をば恋しとは思ひ給はぬかDoesn't father think I'm his darling?

Chữ Hán trong từ

貴
QUÝ On: キ Kun: たっと.い、とうと.い、たっと.ぶ、とうと.ぶ precious; value; prize; esteem; honor 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

貴

あてし

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

貴
QUÝ On: キ Kun: たっと.い、とうと.い、たっと.ぶ、とうと.ぶ precious; value; prize; esteem; honor 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

貴

たか

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name Wiktionary
  2. tên riêng a surname Wiktionary

Chữ Hán trong từ

貴
QUÝ On: キ Kun: たっと.い、とうと.い、たっと.ぶ、とうと.ぶ precious; value; prize; esteem; honor 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

貴

たかし

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

貴
QUÝ On: キ Kun: たっと.い、とうと.い、たっと.ぶ、とうと.ぶ precious; value; prize; esteem; honor 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

貴

ただし

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

貴
QUÝ On: キ Kun: たっと.い、とうと.い、たっと.ぶ、とうと.ぶ precious; value; prize; esteem; honor 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

貴

もとむ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

貴
QUÝ On: キ Kun: たっと.い、とうと.い、たっと.ぶ、とうと.ぶ precious; value; prize; esteem; honor 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

貴

きさき

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a surname Wiktionary

Chữ Hán trong từ

貴
QUÝ On: キ Kun: たっと.い、とうと.い、たっと.ぶ、とうと.ぶ precious; value; prize; esteem; honor 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗