Nghĩa tiếng Việt
- (kính ngữ) quý (của ngài)tiền tố
- chỉ địa vị caotiền tố
- chỉ sự yêu kính (thường với người lớn tuổi)hậu tố
Nghĩa tiếng Anh
- yourtiền tốJMdict
- indicates high rank or statustiền tốJMdict
- indicates love and respect (usu. for an older person)hậu tốJMdict
- expensive (たかい)chữ HánWiktionary
- worthful, precious (たかい, とうとい, たっとい)chữ HánWiktionary
- superior, aristocratic (たかい, とうとい, たっとい, えらい, あてやか)chữ HánWiktionary
- to esteem (とうとぶ, たっとぶ)chữ HánWiktionary
- added to nouns related to people to indicate superioritytiền tốWiktionary
- added to nouns to indicate respect and possession: yourtiền tốWiktionary
- added after nouns related to people to express love and respecthậu tốWiktionary
Cách dùng
Tiền tố kính ngữ "quý (của ngài/quý vị)": 「貴社」 — quý công ty (văn viết; nói thì 御社); 「貴殿」 — ngài; 「貴重」, 「貴族」. Dùng nhiều trong thư từ kinh doanh.
Ví dụ
-
貴社のますますのご発展をお祈り申し上げます。
Kính chúc quý công ty ngày càng phát triển.
-
貴殿のご意見を伺いたく存じます。
Tôi muốn được nghe ý kiến của ngài.
-
貴公子、貴婦人、貴賓
[young] nobleman, noblewoman, superior guest
-
貴店
your [honorable] store
Cách đọc khác của 「貴」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ · hậu tố (kính ngữ, cổ) chúa, thần, nữ thần (tôn xưng thần linh và người cao quý)
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ · hậu tố lord; god; goddess; honorific title for deities (and high-ranking people)
JMdict
-
danh từ an honorific term for a deity or person
Wiktionary
Ví dụ
- 大日孁の貴literally “honorable woman of the great sun”, an epithet for the sun goddess Amaterasu
Chữ Hán trong từ
貴
QUÝ
On: キ
Kun: たっと.い、とうと.い、たっと.ぶ、とうと.ぶ
precious; value; prize; esteem; honor
12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Nghĩa tiếng Anh
-
tính từ い noble, aristocratic, high-born
Wiktionary
-
tính từ い refined, elegant
Wiktionary
-
danh từ one's own father (by extension of the “noble” meaning)
Wiktionary
Ví dụ
- 貴は麿をば恋しとは思ひ給はぬかDoesn't father think I'm his darling?
Chữ Hán trong từ
貴
QUÝ
On: キ
Kun: たっと.い、とうと.い、たっと.ぶ、とうと.ぶ
precious; value; prize; esteem; honor
12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Nghĩa tiếng Anh
-
tên riêng a male given name
Wiktionary
Chữ Hán trong từ
貴
QUÝ
On: キ
Kun: たっと.い、とうと.い、たっと.ぶ、とうと.ぶ
precious; value; prize; esteem; honor
12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Nghĩa tiếng Anh
-
tên riêng a male given name
Wiktionary
-
tên riêng a surname
Wiktionary
Chữ Hán trong từ
貴
QUÝ
On: キ
Kun: たっと.い、とうと.い、たっと.ぶ、とうと.ぶ
precious; value; prize; esteem; honor
12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Nghĩa tiếng Anh
-
tên riêng a male given name
Wiktionary
Chữ Hán trong từ
貴
QUÝ
On: キ
Kun: たっと.い、とうと.い、たっと.ぶ、とうと.ぶ
precious; value; prize; esteem; honor
12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Nghĩa tiếng Anh
-
tên riêng a male given name
Wiktionary
Chữ Hán trong từ
貴
QUÝ
On: キ
Kun: たっと.い、とうと.い、たっと.ぶ、とうと.ぶ
precious; value; prize; esteem; honor
12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Nghĩa tiếng Anh
-
tên riêng a male given name
Wiktionary
Chữ Hán trong từ
貴
QUÝ
On: キ
Kun: たっと.い、とうと.い、たっと.ぶ、とうと.ぶ
precious; value; prize; esteem; honor
12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Nghĩa tiếng Anh
-
tên riêng a surname
Wiktionary
Chữ Hán trong từ
貴
QUÝ
On: キ
Kun: たっと.い、とうと.い、たっと.ぶ、とうと.ぶ
precious; value; prize; esteem; honor
12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6
Học chữ này trên Kanjiyo ↗