TanroDictionary Sổ từ

道中 どうちゅう

ĐẠO TRUNG

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. chuyến đi, cuộc hành trìnhdanh từ
  2. trên đường đidanh từ · trạng từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. journey; trip; travelsdanh từ
  2. during the journey; on the way; while travellingdanh từ · trạng từ
  3. traveling, journeyingdanh từ
  4. the middle of a trip, partway through a journeydanh từ
  5. short for 花魁道中 (oiran dōchū, “a procession of courtesans”)danh từ
  6. a style of wearing a 手拭い (tenugui, “handkerchief, bandanna”) on one's headdanh từ

Cách dùng

"Chuyến đi, dọc đường": 「道中お気をつけて」 — thượng lộ bình an; 「道中で」 — trên đường đi; 「珍道中」 — chuyến đi đầy chuyện dở khóc dở cười.

Ví dụ

  1. 道中お気をつけてお帰りください。

    Chúc anh về nhà bình an.

  2. 道中で美しい景色を楽しんだ。

    Dọc đường tôi được ngắm cảnh đẹp.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「道中」

道中

みちなか

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ middle of the road; on the road
  2. danh từ on the way (to one's destination)
  3. danh từ the middle of the road or street
  4. danh từ on a road or street
  5. danh từ partway along or down a road or street on the way to a destination

Chữ Hán trong từ

道
ĐẠO, ĐÁO On: ドウ、トウ Kun: みち、いう road-way; street; district; journey; course; moral; teachings 12 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
中
TRUNG, TRÚNG On: チュウ Kun: なか、うち、あた.る in; inside; middle; mean; center 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗