TanroDictionary Sổ từ

aliment

/ˈæləmənt/

Anh
0

aliment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ ăn; Sự cấp dưỡng; sự giúp đỡ về vật chất và tinh thần; Cho ăn, nuôi dưỡng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ ăn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự cấp dưỡng; sự giúp đỡ về vật chất và tinh thần.danh từEN-VI Dict
  3. Cho ăn, nuôi dưỡng.động từEN-VI Dict
  4. Cấp dưỡng; giúp đỡ về vật chất và tinh thần.động từEN-VI Dict
  5. (hiện nay hiếm) Đồ ăn; thực phẩm.danh từWiktionary
  6. (không còn dùng) Cho ăn, nuôi dưỡng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Rice is a basic aliment in many homes.

  2. Her support was an important aliment.

  3. We aliment the young birds twice daily.

  4. Friends can aliment one another in hard times.