Nghĩa tiếng Việt
- Đồ ăn.danh từEN-VI Dict
- Sự cấp dưỡng; sự giúp đỡ về vật chất và tinh thần.danh từEN-VI Dict
- Cho ăn, nuôi dưỡng.động từEN-VI Dict
- Cấp dưỡng; giúp đỡ về vật chất và tinh thần.động từEN-VI Dict
- (hiện nay hiếm) Đồ ăn; thực phẩm.danh từWiktionary
- (không còn dùng) Cho ăn, nuôi dưỡng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Rice is a basic aliment in many homes.
-
Her support was an important aliment.
-
We aliment the young birds twice daily.
-
Friends can aliment one another in hard times.