Nghĩa tiếng Việt
- Sự đánh cược.danh từEN-VI Dict
- Tiền đánh cược.danh từEN-VI Dict
- Đánh cược, đánh cá.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I want to place a bet on the race.
-
We made a small bet on the game.
-
Do not bet that he will win the prize.
-
to lay (make) a bet
đánh cược
-
to lose a bet
thua cược