TanroDictionary Sổ từ

bull

/bʊl/

Anh Thông dụng
0

bull là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bò đực; Con đực (voi, cá voi... ); (thiên văn học) sao Kim Ngưu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bò đực.danh từEN-VI Dict
  2. Con đực (voi, cá voi... ).danh từEN-VI Dict
  3. (thiên văn học) sao Kim Ngưu.danh từEN-VI Dict
  4. Người đầu cơ giá lên (thị trường chứng khoán).danh từEN-VI Dict
  5. Cớm, mật thám; cảnh sát.danh từEN-VI Dict
  6. Đầu cơ giá lên (ở thị trường chứng khoán).động từEN-VI Dict
  7. Tìm cách nâng giá (hối phiếu ở thị trường chứng khoán).động từEN-VI Dict
  8. Sắc lệnh của giáo hoàng.danh từEN-VI Dict
  9. Lời nói ngớ ngẩn, lời nói ngây ngô, lời nói tự nó đã mâu thuẫn ((thường) Irish bull).danh từEN-VI Dict
  10. Sai lầm (về ngôn ngữ).danh từEN-VI Dict
  11. Lời nói láo, lời nói bậy bạ, lời nói khoác lác.danh từEN-VI Dict
  12. Lừa bịp (ai) bằng những lời khoác lác.động từEN-VI Dict
  13. Nước tráng thùng rượu để uống.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bull stomped in the field.

  2. The bull elephant moved slowly through the forest.

  3. The bull shines in the winter sky.

  4. He is a famous bull in the stock market.

  5. The bull watched the crowd from the corner.