Nghĩa tiếng Việt
- Bò đực.danh từEN-VI Dict
- Con đực (voi, cá voi... ).danh từEN-VI Dict
- (thiên văn học) sao Kim Ngưu.danh từEN-VI Dict
- Người đầu cơ giá lên (thị trường chứng khoán).danh từEN-VI Dict
- Cớm, mật thám; cảnh sát.danh từEN-VI Dict
- Đầu cơ giá lên (ở thị trường chứng khoán).động từEN-VI Dict
- Tìm cách nâng giá (hối phiếu ở thị trường chứng khoán).động từEN-VI Dict
- Sắc lệnh của giáo hoàng.danh từEN-VI Dict
- Lời nói ngớ ngẩn, lời nói ngây ngô, lời nói tự nó đã mâu thuẫn ((thường) Irish bull).danh từEN-VI Dict
- Sai lầm (về ngôn ngữ).danh từEN-VI Dict
- Lời nói láo, lời nói bậy bạ, lời nói khoác lác.danh từEN-VI Dict
- Lừa bịp (ai) bằng những lời khoác lác.động từEN-VI Dict
- Nước tráng thùng rượu để uống.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bull stomped in the field.
-
The bull elephant moved slowly through the forest.
-
The bull shines in the winter sky.
-
He is a famous bull in the stock market.
-
The bull watched the crowd from the corner.