Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy, v.v.danh từWiktionary
- Chân con người, coi là biểu tượng của cương vị, tư cách hay phận sự nào đó trong một tổ chức.danh từWiktionary
- một phần tư con vật có bốn chân, khi chung nhau sử dụng hoặc chia nhau thịt.danh từWiktionary
- Bộ phận dưới cùng của một số đồ dùng, có tác dụng đỡ cho các bộ phận khác.danh từWiktionary
- Phần dưới cùng của một số vật, tiếp giáp và bám chặt vào mặt nền.danh từWiktionary
- Từ dùng để chỉ từng đơn vị những đám ruộng thuộc một loại nào đó.danh từWiktionary
- Thật, đúng với hiện thực (nói khái quát)tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
co chân đá
-
thú bốn chân
-
đi chân cao chân thấp
-
nước đến chân mới nhảy
-
có chân trong hội đồng khoa học