TanroDictionary Sổ từ

chân

Việt
0

chân là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy, v.v; Chân con người, coi là biểu tượng của cương vị, tư cách hay phận sự nào đó trong một tổ chức; một phần tư con vật có bốn chân, khi chung nhau sử dụng hoặc chia nhau thịt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy, v.v.danh từWiktionary
  2. Chân con người, coi là biểu tượng của cương vị, tư cách hay phận sự nào đó trong một tổ chức.danh từWiktionary
  3. một phần tư con vật có bốn chân, khi chung nhau sử dụng hoặc chia nhau thịt.danh từWiktionary
  4. Bộ phận dưới cùng của một số đồ dùng, có tác dụng đỡ cho các bộ phận khác.danh từWiktionary
  5. Phần dưới cùng của một số vật, tiếp giáp và bám chặt vào mặt nền.danh từWiktionary
  6. Từ dùng để chỉ từng đơn vị những đám ruộng thuộc một loại nào đó.danh từWiktionary
  7. Thật, đúng với hiện thực (nói khái quát)tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. co chân đá

  2. thú bốn chân

  3. đi chân cao chân thấp

  4. nước đến chân mới nhảy

  5. có chân trong hội đồng khoa học