TanroDictionary Sổ từ

chì

Việt
0

chì là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kim loại mềm, nặng, dễ nóng chảy, dễ kéo thành sợi; Vật nhỏ bằng chì buộc vào lưới đánh cá; Có màu xám xanh như màu chì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kim loại mềm, nặng, dễ nóng chảy, dễ kéo thành sợi.danh từWiktionary
  2. Vật nhỏ bằng chì buộc vào lưới đánh cá.danh từWiktionary
  3. Có màu xám xanh như màu chì.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Nhẹ như bấc, nặng như chì. (tục ngữ)

  2. Mất cả chì lẫn chài. (tục ngữ)

  3. Mặt bủng da chì. (tục ngữ)