Nghĩa tiếng Việt
- Kim loại mềm, nặng, dễ nóng chảy, dễ kéo thành sợi.danh từWiktionary
- Vật nhỏ bằng chì buộc vào lưới đánh cá.danh từWiktionary
- Có màu xám xanh như màu chì.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Nhẹ như bấc, nặng như chì. (tục ngữ)
-
Mất cả chì lẫn chài. (tục ngữ)
-
Mặt bủng da chì. (tục ngữ)