Nghĩa tiếng Việt
- Ý muốn kiên trì theo đuổi một sự nghiệp, một việc gì tốt đẹp.danh từWiktionary
- Chấy.danh từWiktionary
- Rất, hết sức.advWiktionary
- Gí mạnh vào bằng đầu ngón tay.động từWiktionary
- Đến (từ... đến).động từWiktionary
Ví dụ
-
Nuôi chí lớn.
-
Có chí thì nên.
-
Chí lớn không thành.
-
Chí hướng.
-
Chí khí.