TanroDictionary Sổ từ

chí

Việt
0

chí là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ý muốn kiên trì theo đuổi một sự nghiệp, một việc gì tốt đẹp; Chấy; Rất, hết sức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ý muốn kiên trì theo đuổi một sự nghiệp, một việc gì tốt đẹp.danh từWiktionary
  2. Chấy.danh từWiktionary
  3. Rất, hết sức.advWiktionary
  4. Gí mạnh vào bằng đầu ngón tay.động từWiktionary
  5. Đến (từ... đến).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nuôi chí lớn.

  2. Có chí thì nên.

  3. Chí lớn không thành.

  4. Chí hướng.

  5. Chí khí.