TanroDictionary Sổ từ

chó

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài động vật thuộc nhóm ăn thịt, nuôi để giữ nhà hay đi săn, v.v. Danh pháp khoa học: Canis familiaris hoặc Canis lupus familiaris.danh từ
  2. Dùng để ví kẻ đáng khinh miệt, và làm tiếng mắng nhiếc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Nuôi chó giữ nhà.

  2. Cái lũ chó khốn nạn này! Ai cho chúng mày nghịch nước hả?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép