Nghĩa tiếng Việt
- Loài động vật thuộc nhóm ăn thịt, nuôi để giữ nhà hay đi săn, v.v. Danh pháp khoa học: Canis familiaris hoặc Canis lupus familiaris.danh từ
- Dùng để ví kẻ đáng khinh miệt, và làm tiếng mắng nhiếc.danh từ
Tiếng Nhật
- 犬いぬcon chó, chó
Ví dụ
-
Nuôi chó giữ nhà.
-
Cái lũ chó khốn nạn này! Ai cho chúng mày nghịch nước hả?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép