TanroDictionary Sổ từ

chõ

Việt
0

chõ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nồi hai tầng, tầng trên có lỗ ở đáy, dùng để đồ xôi; . Hướng thẳng (miệng) về phía nào đó; (thgt.; dùng trước vào). Nói xen vào việc không dính líu đến mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nồi hai tầng, tầng trên có lỗ ở đáy, dùng để đồ xôi.danh từWiktionary
  2. . Hướng thẳng (miệng) về phía nào đó.động từWiktionary
  3. (thgt.; dùng trước vào). Nói xen vào việc không dính líu đến mình.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nói chõ sang buồng bên.

  2. Loa chõ vào đầu xóm.

  3. Chuyện nhà người ta, chõ vào làm gì.

  4. Chõ mồm.

  5. Chõ miệng.