Nghĩa tiếng Việt
- Nồi hai tầng, tầng trên có lỗ ở đáy, dùng để đồ xôi.danh từWiktionary
- . Hướng thẳng (miệng) về phía nào đó.động từWiktionary
- (thgt.; dùng trước vào). Nói xen vào việc không dính líu đến mình.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nói chõ sang buồng bên.
-
Loa chõ vào đầu xóm.
-
Chuyện nhà người ta, chõ vào làm gì.
-
Chõ mồm.
-
Chõ miệng.