TanroDictionary Sổ từ

chăn

Việt
0

chăn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tấm để đắp cho ấm, được may dệt bằng vải, bông hoặc len, dạ; Đưa gia súc, gia cầm đi kiếm ăn; Nuôi nấng, chăm sóc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm để đắp cho ấm, được may dệt bằng vải, bông hoặc len, dạ...danh từWiktionary
  2. Đưa gia súc, gia cầm đi kiếm ăn.động từWiktionary
  3. Nuôi nấng, chăm sóc.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đắp chăn cho con.

  2. Chăn đơn gối chiếc. (tục ngữ)

  3. Chăn trâu.

  4. Chăn vịt.

  5. Làm nghề chăn tằm.