Nghĩa tiếng Việt
- Tấm để đắp cho ấm, được may dệt bằng vải, bông hoặc len, dạ...danh từWiktionary
- Đưa gia súc, gia cầm đi kiếm ăn.động từWiktionary
- Nuôi nấng, chăm sóc.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đắp chăn cho con.
-
Chăn đơn gối chiếc. (tục ngữ)
-
Chăn trâu.
-
Chăn vịt.
-
Làm nghề chăn tằm.