TanroDictionary Sổ từ

chạn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái giá chia từng ngăn, dát thưa hoặc bọc lưới ở các mặt, dùng để đựng bát đĩa, thức ăn.danh từ
  2. Lồng, bu.danh từ
  3. Bồ, cót.danh từ

Ví dụ

  1. Chó chui gầm chạn. (tục ngữ)

  2. Chạn gỗ.

  3. Chạn nhốt gà.

  4. Chạn lúa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép