TanroDictionary Sổ từ

chấn

Việt
0

chấn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một trong tám quẻ của bát quái; Rung động mạnh, vang động; Dấy lên, nổi lên, làm cho mạnh lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một trong tám quẻ của bát quái.danh từWiktionary
  2. Rung động mạnh, vang động.động từWiktionary
  3. Dấy lên, nổi lên, làm cho mạnh lên.động từWiktionary
  4. Dùng vật nặng đập mạnh vào ngườiđộng từWiktionary
  5. Cắt bớt đi, cắt xén đi.động từWiktionary
  6. Chặn lại, giữ lại để khấu trừ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Người ta xếp quẻ chấn sau quẻ cấn và trước quẻ tốn.

  2. Chấn động.

  3. Địa chấn.

  4. Chấn chỉnh.

  5. Chấn hưng.