Nghĩa tiếng Việt
- Một trong tám quẻ của bát quái.danh từWiktionary
- Rung động mạnh, vang động.động từWiktionary
- Dấy lên, nổi lên, làm cho mạnh lên.động từWiktionary
- Dùng vật nặng đập mạnh vào ngườiđộng từWiktionary
- Cắt bớt đi, cắt xén đi.động từWiktionary
- Chặn lại, giữ lại để khấu trừ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Người ta xếp quẻ chấn sau quẻ cấn và trước quẻ tốn.
-
Chấn động.
-
Địa chấn.
-
Chấn chỉnh.
-
Chấn hưng.