Nghĩa tiếng Việt
- Nhúng vào nước sôi cho tái.động từWiktionary
- Khâu lược qua để ghép vải với nhau trước khi may.động từWiktionary
- Khâu nhiều lần để ghép bông vào giữa hai lớp vải.động từWiktionary
- Đánh cho một trận.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chần bồ dục.
-
Chần cổ áo.
-
Chần áo bông.
-
Đi chơi không xin phép, về bị bố chần một trận.