TanroDictionary Sổ từ

chần

Việt
0

chần là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhúng vào nước sôi cho tái; Khâu lược qua để ghép vải với nhau trước khi may; Khâu nhiều lần để ghép bông vào giữa hai lớp vải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhúng vào nước sôi cho tái.động từWiktionary
  2. Khâu lược qua để ghép vải với nhau trước khi may.động từWiktionary
  3. Khâu nhiều lần để ghép bông vào giữa hai lớp vải.động từWiktionary
  4. Đánh cho một trận.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chần bồ dục.

  2. Chần cổ áo.

  3. Chần áo bông.

  4. Đi chơi không xin phép, về bị bố chần một trận.