TanroDictionary Sổ từ

chẩn

Việt
0

chẩn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cứu giúp người nghèo đói hoặc bị nạn bằng cách cấp phát tiền gạo, thức ăn; Xem xét, phát hiện bệnh để lên phương án chữa trị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cứu giúp người nghèo đói hoặc bị nạn bằng cách cấp phát tiền gạo, thức ăn.động từWiktionary
  2. Xem xét, phát hiện bệnh để lên phương án chữa trịđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Phát chẩn.

  2. Lĩnh chẩn.

  3. Chẩn bệnh.

  4. Hội chẩn các bác sĩ.