TanroDictionary Sổ từ

chắn

Việt
0

chắn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lối chơi bài dùng cỗ tổ tôm, cứ hai hoặc ba con cùng loại thì gọi là một chắn, nếu bài đủ chắn cả thì ù; Cái dùng để ngăn lại; Ngăn lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lối chơi bài dùng cỗ tổ tôm, cứ hai hoặc ba con cùng loại thì gọi là một chắn, nếu bài đủ chắn cả thì ù.danh từWiktionary
  2. Cái dùng để ngăn lại.danh từWiktionary
  3. Ngăn lại.động từWiktionary
  4. Chia cách ra.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mê đánh chắn, bỏ cả công việc.

  2. Nhấc cái chắn lên cho xe qua.

  3. Chắn lối đi

  4. Chắn cái phòng làm hai.

  5. Lau già chắn vách, trúc thưa ru rèm (Bích câu kỳ ngộ)