Nghĩa tiếng Việt
- Lối chơi bài dùng cỗ tổ tôm, cứ hai hoặc ba con cùng loại thì gọi là một chắn, nếu bài đủ chắn cả thì ù.danh từWiktionary
- Cái dùng để ngăn lại.danh từWiktionary
- Ngăn lại.động từWiktionary
- Chia cách ra.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mê đánh chắn, bỏ cả công việc.
-
Nhấc cái chắn lên cho xe qua.
-
Chắn lối đi
-
Chắn cái phòng làm hai.
-
Lau già chắn vách, trúc thưa ru rèm (Bích câu kỳ ngộ)