TanroDictionary Sổ từ

chẵn

Việt
0

chẵn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trọn, không lẻ; Số chia hết cho 2.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trọn, không lẻ.tính từ いWiktionary
  2. Số chia hết cho 2.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Chẵn chục.

  2. Chẵn trăm .

  3. Trầu chẵn cau lẻ thật là trầu cau. (ca dao)

  4. Số chẵn.

  5. Chọn ngày chẵn mà đi.