Nghĩa tiếng Việt
- Trọn, không lẻ.tính từ いWiktionary
- Số chia hết cho 2.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Chẵn chục.
-
Chẵn trăm .
-
Trầu chẵn cau lẻ thật là trầu cau. (ca dao)
-
Số chẵn.
-
Chọn ngày chẵn mà đi.