TanroDictionary Sổ từ

chỉ

Việt
0

chỉ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dây bằng sợi xe, dài và mảnh, dùng để khâu, thêu, may vá; Sợi ngang trên khung cửi hoặc máy dệt; phân biệt với sợi dọc, gọi là canh; Lệnh bằng văn bản của vua, chúa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây bằng sợi xe, dài và mảnh, dùng để khâu, thêu, may vá.danh từWiktionary
  2. Sợi ngang trên khung cửi hoặc máy dệt; phân biệt với sợi dọc, gọi là canh.danh từWiktionary
  3. Lệnh bằng văn bản của vua, chúa.danh từWiktionary
  4. Đơn vị đo khối lượng vàng, còn gọi là đồng cân.danh từWiktionary
  5. Một loại thước đo cổ của Trung Quốc đời nhà Chu dài 8 tấcdanh từWiktionary
  6. Ngón taydanh từWiktionary
  7. Chị ấy.đại từWiktionary
  8. Làm cho người ta nhìn thấy, nhận ra cái gì, bằng cách hướng tay hoặc vật dùng làm hiệu về phía cái ấy.động từWiktionary
  9. Hướng dẫn hay định hướng để làm hay đạt được một nơi, một việc nào đó. Làm cho biết, cho thấy được điều cần biết để làm việc gì.động từWiktionary
  10. Nêu cho biết, biểu thị.động từWiktionary
  11. Từ biểu thị phạm vi được hạn định, không có gì thêm hoặc không có gì, không có ai khác nữa.advWiktionary

Ví dụ

  1. Mảnh như sợi chỉ.

  2. Vết thương đã cắt chỉ.

  3. Xe chỉ luồn kim.

  4. Canh tơ chỉ vải.

  5. Một chỉ vàng.