Nghĩa tiếng Việt
- Dây bằng sợi xe, dài và mảnh, dùng để khâu, thêu, may vá.danh từWiktionary
- Sợi ngang trên khung cửi hoặc máy dệt; phân biệt với sợi dọc, gọi là canh.danh từWiktionary
- Lệnh bằng văn bản của vua, chúa.danh từWiktionary
- Đơn vị đo khối lượng vàng, còn gọi là đồng cân.danh từWiktionary
- Một loại thước đo cổ của Trung Quốc đời nhà Chu dài 8 tấcdanh từWiktionary
- Ngón taydanh từWiktionary
- Chị ấy.đại từWiktionary
- Làm cho người ta nhìn thấy, nhận ra cái gì, bằng cách hướng tay hoặc vật dùng làm hiệu về phía cái ấy.động từWiktionary
- Hướng dẫn hay định hướng để làm hay đạt được một nơi, một việc nào đó. Làm cho biết, cho thấy được điều cần biết để làm việc gì.động từWiktionary
- Nêu cho biết, biểu thị.động từWiktionary
- Từ biểu thị phạm vi được hạn định, không có gì thêm hoặc không có gì, không có ai khác nữa.advWiktionary
Ví dụ
-
Mảnh như sợi chỉ.
-
Vết thương đã cắt chỉ.
-
Xe chỉ luồn kim.
-
Canh tơ chỉ vải.
-
Một chỉ vàng.