Nghĩa tiếng Việt
- Xem xét, so sánh để lấy cái hợp yêu cầu trong nhiều cái cùng loạiđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Chọn nghề.
-
Chọn giống.
-
Chọn bạn mà chơi.
chọn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xem xét, so sánh để lấy cái hợp yêu cầu trong nhiều cái cùng loại.
Chọn nghề.
Chọn giống.
Chọn bạn mà chơi.