Nghĩa tiếng Việt
- Nơi.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Có nơi có chốn.
-
Đi đến nơi về đến chốn. (tục ngữ)
-
Chốn cũ.
-
Một chốn bốn quê. (tục ngữ)
chốn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nơi.
Có nơi có chốn.
Đi đến nơi về đến chốn. (tục ngữ)
Chốn cũ.
Một chốn bốn quê. (tục ngữ)