Nghĩa tiếng Việt
- Thú ăn thịt sống ở rừng, cỡ trung bình hoặc nhỏ, hình dạng giống cầy nhưng mõm ngắn hơn, thường có tuyến hôi ở gần lỗ đít.danh từWiktionary
- . Cầy.danh từWiktionary
- Mỏi đến mức không còn muốn cử động gì nữa.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Mỏi gối chồn chân.
-
Đập búa mãi chồn cả tay.