Nghĩa tiếng Việt
- Mong ngóng ai hoặc cái gì sẽ đến, sẽ xảy ra hoặc sẽ cùng mình làm cái gì đó.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chờ tàu.
-
Chờ khách.
-
Nhà chờ.
-
Chờ lâu quá.
-
Ngày nào cũng chờ cơm.