Nghĩa tiếng Việt
- Chuyển vận bằng xe, tàu, thuyền.động từWiktionary
- Làm chuyển dời trên mặt nước.động từWiktionary
- Ăn hết (thtục).động từWiktionary
- Ủng hộ; Bênh vực (ít dùng).động từWiktionary
Ví dụ
-
Một trăng được mấy cuội ngồi, một thuyền chở được mấy người tình chung. (ca dao)
-
Trai chở đò ngang, gái bán hàng trầu miếng. (ca dao)
-
Rá bún thế này, ai chở được hết.
-
Trời che, đất chở. (tục ngữ)