TanroDictionary Sổ từ

chở

Việt
0

chở là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chuyển vận bằng xe, tàu, thuyền; Làm chuyển dời trên mặt nước; Ăn hết (thtục).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyển vận bằng xe, tàu, thuyền.động từWiktionary
  2. Làm chuyển dời trên mặt nước.động từWiktionary
  3. Ăn hết (thtục).động từWiktionary
  4. Ủng hộ; Bênh vực (ít dùng).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Một trăng được mấy cuội ngồi, một thuyền chở được mấy người tình chung. (ca dao)

  2. Trai chở đò ngang, gái bán hàng trầu miếng. (ca dao)

  3. Rá bún thế này, ai chở được hết.

  4. Trời che, đất chở. (tục ngữ)