TanroDictionary Sổ từ

chợ

Việt
0

chợ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nơi công cộng để nhiều người đến mua bán vào những buổi hoặc những ngày nhất định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi công cộng để nhiều người đến mua bán vào những buổi hoặc những ngày nhất định.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Họp chợ.

  2. Phiên chợ.

  3. Chợ đông đồng vắng. (tục ngữ)

  4. Chợ chùa.

  5. Chợ trâu.