Nghĩa tiếng Việt
- Nơi công cộng để nhiều người đến mua bán vào những buổi hoặc những ngày nhất định.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Họp chợ.
-
Phiên chợ.
-
Chợ đông đồng vắng. (tục ngữ)
-
Chợ chùa.
-
Chợ trâu.