TanroDictionary Sổ từ

chừng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mức độ.danh từ
  2. Trgt. Phỏng độ, vào khoảng.danh từ
  3. Hầu như.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Chi tiêu có chừng,.

  2. Nghĩ nhan sắc đương chừng hoa nở (Chinh phụ ngâm)

  3. Buổi họp chừng năm chục người

  4. Non quanh chừng đã lạnh rồi (Tố Hữu)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép