Nghĩa tiếng Việt
- Mức độ.danh từ
- Trgt. Phỏng độ, vào khoảng.danh từ
- Hầu như.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Chi tiêu có chừng,.
-
Nghĩ nhan sắc đương chừng hoa nở (Chinh phụ ngâm)
-
Buổi họp chừng năm chục người
-
Non quanh chừng đã lạnh rồi (Tố Hữu)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép