TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ chair – Ghế; Chức giáo sư đại học; Chức thị trưởng

chair

/tʃeə(r)/

Anh Thông dụng
0

chair là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghế; Chức giáo sư đại học; Chức thị trưởng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghế.danh từEN-VI Dict
  2. Chức giáo sư đại học.danh từEN-VI Dict
  3. Chức thị trưởng.danh từEN-VI Dict
  4. Ghế chủ toạ, ghế chủ tịch (buổi họp); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) chủ tịch (buổi họp).danh từEN-VI Dict
  5. Ghế điện.danh từEN-VI Dict
  6. Chỗ ngồi của nhân chứng (ở toà án).danh từEN-VI Dict
  7. Gối đường ray.danh từEN-VI Dict
  8. Cử làm chủ tịch, chọn làm chủ tịch.động từEN-VI Dict
  9. Đặt lên kiệu rước, đặt vào ghế rồi khiêng bổng (người thắng cuộc trong cuộc đấu hoặc được bầu trong một cuộc tuyển cử).động từEN-VI Dict
  10. Làm chủ toạ (buổi họp).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please take a chair and sit down here.

  2. She holds the chair in the history department.

  3. He was elected to the chair of the board.

  4. The speaker will address the chair now.

  5. The prisoner was taken to the chair.