Nghĩa tiếng Việt
- Ghế.danh từEN-VI Dict
- Chức giáo sư đại học.danh từEN-VI Dict
- Chức thị trưởng.danh từEN-VI Dict
- Ghế chủ toạ, ghế chủ tịch (buổi họp); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) chủ tịch (buổi họp).danh từEN-VI Dict
- Ghế điện.danh từEN-VI Dict
- Chỗ ngồi của nhân chứng (ở toà án).danh từEN-VI Dict
- Gối đường ray.danh từEN-VI Dict
- Cử làm chủ tịch, chọn làm chủ tịch.động từEN-VI Dict
- Đặt lên kiệu rước, đặt vào ghế rồi khiêng bổng (người thắng cuộc trong cuộc đấu hoặc được bầu trong một cuộc tuyển cử).động từEN-VI Dict
- Làm chủ toạ (buổi họp).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please take a chair and sit down here.
-
She holds the chair in the history department.
-
He was elected to the chair of the board.
-
The speaker will address the chair now.
-
The prisoner was taken to the chair.