Nghĩa tiếng Việt
- Chuồn chuồn, nói tắt.danh từ
- Lặng lẽ, lén lút bỏ đi chỗ khác.động từ
Ví dụ
-
Bắt con chuồn.
-
Hắn chuồn mất từ lúc nào rồi .
-
Ba mươi sáu chước chước chuồn là hơn. (tục ngữ)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép