TanroDictionary Sổ từ

chuồn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuồn chuồn, nói tắt.danh từ
  2. Lặng lẽ, lén lút bỏ đi chỗ khác.động từ

Ví dụ

  1. Bắt con chuồn.

  2. Hắn chuồn mất từ lúc nào rồi .

  3. Ba mươi sáu chước chước chuồn là hơn. (tục ngữ)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép