TanroDictionary Sổ từ

country

/ˈkʌntri/

Anh Thông dụng
0

country là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nước, quốc gia; Đất nước, tổ quốc, quê hương, xứ sở; Nhân dân (một nước).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước, quốc gia.danh từEN-VI Dict
  2. Đất nước, tổ quốc, quê hương, xứ sở.danh từEN-VI Dict
  3. Nhân dân (một nước).danh từEN-VI Dict
  4. Số ít vùng, xứ, miền; (nghĩa bóng) địa hạt, lĩnh vực.danh từEN-VI Dict
  5. Số ít nông thôn, thôn dã.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Our country has many beautiful lakes.

  2. He returned to his country after years away.

  3. The country wants clean water for all.

  4. We went for a long walk in the country.

  5. Many people prefer to live in the quiet country.