Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhồi sọ, sự luyện thi.danh từEN-VI Dict
- Đám đông chật ních.danh từEN-VI Dict
- lời nói dối, lời nói láo, lời nói dóc.danh từEN-VI Dict
- Nhồi, nhét, tống vào.động từEN-VI Dict
- Nhồi sọ; luyện thi (cho một học sinh).động từEN-VI Dict
- Nhồi, vỗ (gà, vịt cho chóng béo).động từEN-VI Dict
- Ních đầy bụng, ngốn, nhồi.động từEN-VI Dict
- Học luyện thi, ôn thi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She did a cram before the exam.
-
The train was a cram at rush hour.
-
That excuse is a cram.
-
Please cram the clothes into the bag.
-
We cram for the test all night.