TanroDictionary Sổ từ

dân

Việt
0

dân là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người sống trong một khu vực địa lí; Người thường, thuộc tầng lớp đông đảo nhất; Người cùng hoàn cảnh, nghề nghiệp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người sống trong một khu vực địa lí.danh từWiktionary
  2. Người thường, thuộc tầng lớp đông đảo nhất.danh từWiktionary
  3. Người cùng hoàn cảnh, nghề nghiệp.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Thành phố đông dân.

  2. Dân biểu.

  3. Dân ca.

  4. Dân chủ.

  5. Dân công.