Nghĩa tiếng Việt
- Người sống trong một khu vực địa lí.danh từWiktionary
- Người thường, thuộc tầng lớp đông đảo nhất.danh từWiktionary
- Người cùng hoàn cảnh, nghề nghiệp.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Thành phố đông dân.
-
Dân biểu.
-
Dân ca.
-
Dân chủ.
-
Dân công.