TanroDictionary Sổ từ

dãn

Việt
0

dãn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tăng độ dài hoặc thể tích mà không thay đổi khối lượng; Trở lại trạng thái bình thường, không còn co lại, không còn căng thẳng nữa; Trở lại trạng thái không còn tập trung lại nữa, mà thưa ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tăng độ dài hoặc thể tích mà không thay đổi khối lượng.động từWiktionary
  2. Trở lại trạng thái bình thường, không còn co lại, không còn căng thẳng nữa.động từWiktionary
  3. Trở lại trạng thái không còn tập trung lại nữa, mà thưa ra.động từWiktionary
  4. Thải bớt, đuổi bớt (công nhân)động từWiktionary
  5. Cùng nghĩa với giãnđộng từWiktionary