Nghĩa tiếng Việt
- Dạng viết khác của giú.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nên mẹ tôi cũng nôn nao bận rộn ra vườn lựa chọn những buồng chuối thật già đem vô nhà dú, chờ chuối chín mới lột hết vỏ rồi ép mỏng đem phơi khô.
dú là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dạng viết khác của giú.
Nên mẹ tôi cũng nôn nao bận rộn ra vườn lựa chọn những buồng chuối thật già đem vô nhà dú, chờ chuối chín mới lột hết vỏ rồi ép mỏng đem phơi khô.