TanroDictionary Sổ từ

dăn

Việt
0

dăn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chất lỏng bay hay phun ra từ một nguồn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất lỏng bay hay phun ra từ một nguồn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Coi chừng dăn nước sơn trên quần aó.

  2. Nước dăn ra ngoài.