Nghĩa tiếng Việt
- Chất lỏng bay hay phun ra từ một nguồn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Coi chừng dăn nước sơn trên quần aó.
-
Nước dăn ra ngoài.
dăn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chất lỏng bay hay phun ra từ một nguồn.
Coi chừng dăn nước sơn trên quần aó.
Nước dăn ra ngoài.