TanroDictionary Sổ từ

dư

Việt
0

dư là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thừa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thừa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Dư sức làm việc đó.

  2. Nhà dư của.

  3. Dư thừa.