dư là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thừa.
Dư sức làm việc đó.
Nhà dư của.
Dư thừa.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm