TanroDictionary Sổ từ

dạn

Việt
0

dạn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Bạo, không rụt rè, không e ngại; Có khả năng tiếp xúc với hiện tượng nguy hiểm, đáng sợ hoặc chịu đựng hiện tượng nguy hại mà không dễ bị tác động, do đã quen đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Bạo, không rụt rè, không e ngại.tính từ いWiktionary
  2. Có khả năng tiếp xúc với hiện tượng nguy hiểm, đáng sợ hoặc chịu đựng hiện tượng nguy hại mà không dễ bị tác động, do đã quen đi.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Nói năng rất dạn.

  2. Dạn gan.

  3. Dạn với mưa gió.

  4. Chim dạn người.