Nghĩa tiếng Việt
- Dìm xuống nước cho ngập.động từWiktionary
- Đè mạnh xuống.động từWiktionary
- Đgt, trgt. Cố lên.động từWiktionary
Ví dụ
-
Dấn áo trong chậu nước
-
Ai lại dấn đầu thằng bé xuống mà đánh.
-
Phải dấn lên nữa.
-
Làm dấn một lúc nữa.