TanroDictionary Sổ từ

dần

Việt
0

dần là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kí hiệu thứ ba trong mười hai chi; Đập nhiều lần để cho mềm ra; Đánh thật đau (thtục).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kí hiệu thứ ba trong mười hai chi.danh từWiktionary
  2. Đập nhiều lần để cho mềm ra.động từWiktionary
  3. Đánh thật đau (thtục).động từWiktionary
  4. Tiếc quá.động từWiktionary
  5. Đau khổ về tinh thần.động từWiktionary
  6. Trgt. Từng ít một; Từng bước một.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tí sửu dần mão.

  2. Giờ dần:.

  3. Tuổi dần.

  4. Tuổi một người sinh vào năm dần:.

  5. Tuổi dần là tuổi cầm tinh con hổ.