Nghĩa tiếng Việt
- Kí hiệu thứ ba trong mười hai chi.danh từWiktionary
- Đập nhiều lần để cho mềm ra.động từWiktionary
- Đánh thật đau (thtục).động từWiktionary
- Tiếc quá.động từWiktionary
- Đau khổ về tinh thần.động từWiktionary
- Trgt. Từng ít một; Từng bước một.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tí sửu dần mão.
-
Giờ dần:.
-
Tuổi dần.
-
Tuổi một người sinh vào năm dần:.
-
Tuổi dần là tuổi cầm tinh con hổ.