Nghĩa tiếng Việt
- Cùng đi để đưa đến nơi nào đó.động từWiktionary
- Làm cho đi theo một đường, một hướng nào đó.động từWiktionary
- . Đưa lễ vật đi đến nơi nào đó theo nghi thức nhất định, trong các cuộc tế lễ, cưới xin.động từWiktionary
- Đưa ra lời nào đó kèm theo sau lời của bản thân mình để làm bằng, để chứng minh.động từWiktionary
- . Dẫn điểm (nói tắt).động từWiktionary
Ví dụ
-
Dẫn con đến trường.
-
Dẫn đường.
-
Cầu thủ dẫn bóng.
-
Ống dẫn dầu.
-
Nhận thức đúng dẫn đến hành động đúng.