TanroDictionary Sổ từ

dẫn

Việt
0

dẫn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cùng đi để đưa đến nơi nào đó; Làm cho đi theo một đường, một hướng nào đó; . Đưa lễ vật đi đến nơi nào đó theo nghi thức nhất định, trong các cuộc tế lễ, cưới xin.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng đi để đưa đến nơi nào đó.động từWiktionary
  2. Làm cho đi theo một đường, một hướng nào đó.động từWiktionary
  3. . Đưa lễ vật đi đến nơi nào đó theo nghi thức nhất định, trong các cuộc tế lễ, cưới xin.động từWiktionary
  4. Đưa ra lời nào đó kèm theo sau lời của bản thân mình để làm bằng, để chứng minh.động từWiktionary
  5. . Dẫn điểm (nói tắt).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Dẫn con đến trường.

  2. Dẫn đường.

  3. Cầu thủ dẫn bóng.

  4. Ống dẫn dầu.

  5. Nhận thức đúng dẫn đến hành động đúng.