Nghĩa tiếng Việt
- Đè, nén xuống, không cho trỗi dậy, nổi lên.động từWiktionary
- Nén chịu, kìm giữ, không cho bộc lộ tình cảm.động từWiktionary
- Đặt mạnh xuống để tỏ thái độ tức giận, không bằng lòng.động từWiktionary
- Nhấn mạnh ở từ nào, tiếng nào khi nói.động từWiktionary
Ví dụ
-
Dằn hòn đá trên nắp thùng.
-
Dằn cà.
-
Dằn lòng.
-
Dằn cơn giận.
-
Dằn bát xuống mâm.