TanroDictionary Sổ từ

dằn

Việt
0

dằn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đè, nén xuống, không cho trỗi dậy, nổi lên; Nén chịu, kìm giữ, không cho bộc lộ tình cảm; Đặt mạnh xuống để tỏ thái độ tức giận, không bằng lòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đè, nén xuống, không cho trỗi dậy, nổi lên.động từWiktionary
  2. Nén chịu, kìm giữ, không cho bộc lộ tình cảm.động từWiktionary
  3. Đặt mạnh xuống để tỏ thái độ tức giận, không bằng lòng.động từWiktionary
  4. Nhấn mạnh ở từ nào, tiếng nào khi nói.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Dằn hòn đá trên nắp thùng.

  2. Dằn cà.

  3. Dằn lòng.

  4. Dằn cơn giận.

  5. Dằn bát xuống mâm.