TanroDictionary Sổ từ

dặn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bảo cho biết điều cần nhớ để làm.động từ

Ví dụ

  1. Dặn con trước khi ra đi.

  2. Dặn miệng.

  3. Viết thư dặn đi dặn lại.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép