TanroDictionary Sổ từ

dọn

Việt
0

dọn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói hạt đậu nấu mãi mà vẫn rắn; Sắp xếp cho gọn; Xếp đặt các thứ vào một nơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói hạt đậu nấu mãi mà vẫn rắn.tính từ いWiktionary
  2. Sắp xếp cho gọn.động từWiktionary
  3. Xếp đặt các thứ vào một nơi.động từWiktionary
  4. Làm cho sạch.động từWiktionary
  5. Thu xếp để chuyển đi nơi khác.động từWiktionary
  6. Bày hàng ra bán.động từWiktionary
  7. Thu hàng lại để đem về.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Hạt đậu dọn.

  2. Dọn nhà.

  3. Dọn giường

  4. Dọn bát đĩa

  5. Dọn cỏ vườn hoa