Nghĩa tiếng Việt
- Nói hạt đậu nấu mãi mà vẫn rắn.tính từ いWiktionary
- Sắp xếp cho gọn.động từWiktionary
- Xếp đặt các thứ vào một nơi.động từWiktionary
- Làm cho sạch.động từWiktionary
- Thu xếp để chuyển đi nơi khác.động từWiktionary
- Bày hàng ra bán.động từWiktionary
- Thu hàng lại để đem về.động từWiktionary
Ví dụ
-
Hạt đậu dọn.
-
Dọn nhà.
-
Dọn giường
-
Dọn bát đĩa
-
Dọn cỏ vườn hoa