TanroDictionary Sổ từ

dồn

Việt
0

dồn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thu nhiều đơn vị vào một chỗ; Tập trung vào; Liên tiếp xảy ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thu nhiều đơn vị vào một chỗ.động từWiktionary
  2. Tập trung vào.động từWiktionary
  3. Liên tiếp xảy ra.động từWiktionary
  4. Ép vào.động từWiktionary
  5. Trgt. Liên tiếp và vội vã.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Còi tàu dồn toa ở phía ga đã rúc lên (Nguyên Hồng)

  2. Nhiều tài hoa như vậy dồn lại ở một người (Phạm Văn Đồng)

  3. Canh khuya văng vẳng trống canh dồn (Hồ Xuân Hương)

  4. Dồn vào thế bí.

  5. Hỏi dồn.