Nghĩa tiếng Việt
- Thu nhiều đơn vị vào một chỗ.động từWiktionary
- Tập trung vào.động từWiktionary
- Liên tiếp xảy ra.động từWiktionary
- Ép vào.động từWiktionary
- Trgt. Liên tiếp và vội vã.động từWiktionary
Ví dụ
-
Còi tàu dồn toa ở phía ga đã rúc lên (Nguyên Hồng)
-
Nhiều tài hoa như vậy dồn lại ở một người (Phạm Văn Đồng)
-
Canh khuya văng vẳng trống canh dồn (Hồ Xuân Hương)
-
Dồn vào thế bí.
-
Hỏi dồn.