TanroDictionary Sổ từ

dợn

Việt
0

dợn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làn sóng hoặc, nói chung, đường nét trông như sóng dợn trên một mặt phẳng (thường nói về vân gỗ); chuyển động uốn lên uốn xuống rất nhẹ khi bị xao động; gợn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làn sóng hoặc, nói chung, đường nét trông như sóng dợn trên một mặt phẳng (thường nói về vân gỗ).danh từWiktionary
  2. chuyển động uốn lên uốn xuống rất nhẹ khi bị xao động; gợn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mặt nước phẳng, không một dợn sóng.

  2. Mặt gỗ có nhiều dợn.

  3. Mặt hồ dợn sóng.

  4. Sóng dợn.