Nghĩa tiếng Việt
- Lời truyền của vua chúa cho bầy tôi và dân chúng.danh từWiktionary
- Truyền bảo bầy tôi và dân chúng.động từWiktionary
- Làm cho người khác tin là có lợi mà nghe theo, làm theo ý mình.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vua xuống dụ.
-
Chỉ dụ.
-
Thánh dụ.
-
Thượng dụ.
-
Dụ tướng sĩ.