TanroDictionary Sổ từ

dụ

Việt
0

dụ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lời truyền của vua chúa cho bầy tôi và dân chúng; Truyền bảo bầy tôi và dân chúng; Làm cho người khác tin là có lợi mà nghe theo, làm theo ý mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời truyền của vua chúa cho bầy tôi và dân chúng.danh từWiktionary
  2. Truyền bảo bầy tôi và dân chúng.động từWiktionary
  3. Làm cho người khác tin là có lợi mà nghe theo, làm theo ý mình.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Vua xuống dụ.

  2. Chỉ dụ.

  3. Thánh dụ.

  4. Thượng dụ.

  5. Dụ tướng sĩ.