TanroDictionary Sổ từ

dứ

Việt
0

dứ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đưa ra cho thấy cái ham chuộng, thèm khát để dử; Đưa các vật dùng đánh đập, đâm chém ra trước mắt kẻ khác để hăm dọa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đưa ra cho thấy cái ham chuộng, thèm khát để dử.động từWiktionary
  2. Đưa các vật dùng đánh đập, đâm chém ra trước mắt kẻ khác để hăm dọa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Dứ nắm cỏ non trước miệng bê con.

  2. Dứ mồi câu trước miệng cá.

  3. Dứ con dao trước ngực.