Nghĩa tiếng Việt
- Đáng sợ, dễ gây tai họa cho người hoặc vật khác.tính từ いWiktionary
- Có mức độ cao khác thường và đáng sợ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Chó dữ.
-
Dữ như hùm .
-
Điều dữ thì nhiều, điều lành thì ít.
-
Sóng đánh dữ.
-
Rét dữ.