TanroDictionary Sổ từ

dữ

Việt
0

dữ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đáng sợ, dễ gây tai họa cho người hoặc vật khác; Có mức độ cao khác thường và đáng sợ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đáng sợ, dễ gây tai họa cho người hoặc vật khác.tính từ いWiktionary
  2. Có mức độ cao khác thường và đáng sợ.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Chó dữ.

  2. Dữ như hùm .

  3. Điều dữ thì nhiều, điều lành thì ít.

  4. Sóng đánh dữ.

  5. Rét dữ.