Nghĩa tiếng Việt
- Thứ gạo tẻ nhỏ hột và nấu cơm thì dẻo.danh từ
- Có mặt trong một buổi có nhiều người.động từ
- Tham gia.động từ
- Phòng trước.động từ
Ví dụ
-
Dạo này không thấy bán gạo dự.
-
Dự tiệc.
-
Dự mít-tinh.
-
Dự một lớp huấn luyện.
-
Biết nàng cũng dự quân trung luận bàn (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép