TanroDictionary Sổ từ

dự

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ gạo tẻ nhỏ hột và nấu cơm thì dẻo.danh từ
  2. Có mặt trong một buổi có nhiều người.động từ
  3. Tham gia.động từ
  4. Phòng trước.động từ

Ví dụ

  1. Dạo này không thấy bán gạo dự.

  2. Dự tiệc.

  3. Dự mít-tinh.

  4. Dự một lớp huấn luyện.

  5. Biết nàng cũng dự quân trung luận bàn (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép